Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 也好

也好

yě hǎo
Âm Hán-Việt: dã hảo
HSK 3.0 cấp 6
cũng được, dù sao
particle: showing hesitant acceptance; (in ~也好, ~也好/罷) showing the acceptance or introduction of cho

Ví dụ câu

你不去也好,在家休息吧。

Nǐ bú qù yěhǎo, zài jiā xiūxi ba.

Cậu không đi cũng được, ở nhà nghỉ ngơi đi.

It's okay if you don't go, rest at home.

Cách dùng từ này

“也好” có hai cách dùng. Đứng cuối câu: chấp nhận một tình huống, “cũng được, cũng tốt”, như câu mẫu “你 不去 也好”. Lặp trong khuôn “A 也好 B 也好” nghĩa là dù A hay B thì kết quả vẫn vậy. Đừng lẫn với “也许” (có lẽ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →