Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 事宜

事宜

shì yí
Âm Hán-Việt: sự nghi
HSK 3.0 cấp 7
sự việc/vấn đề cần giải quyết
matters

Ví dụ câu

请讨论明天会议的事宜。

Qǐng tǎolùn míngtiān huìyì de shì yí.

Hãy thảo luận về các vấn đề của cuộc họp ngày mai.

Please discuss the matters of tomorrow's meeting.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →