Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 住址

住址

zhù zhǐ
Âm Hán-Việt: trú chỉ
HSK 3.0 cấp 5
địa chỉ cư trú
address

Ví dụ câu

请告诉我你的住址。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de zhùzhǐ.

Hãy cho tôi biết địa chỉ cư trú của bạn.

Please tell me your address.

Cách dùng từ này

"住址" (địa chỉ nơi ở) là danh từ, chỉ nơi đang sống, hay gặp trên tờ khai, hồ sơ: "家庭 住址", "你 的 住址". Khác "地址" là địa chỉ nói chung, cả công ty, cả hộp thư điện tử.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →