Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 住宿

住宿

zhù sù
Âm Hán-Việt: trú túc
HSK 3.0 cấp 5
lưu trú/ở lại
to stay at

Ví dụ câu

我们今晚在酒店住宿。

Wǒmen jīn wǎn zài jiǔdiàn zhùsù.

Chúng tôi tối nay ở lại khách sạn.

We are staying at the hotel tonight.

Cách dùng từ này

"住宿" (ở trọ, lưu trú) là động từ không mang tân ngữ, nơi ở đặt trước bằng "在": "在 酒店 住宿". Hay dùng như danh từ: "住宿 费" (tiền phòng), "安排 住宿". Khẩu ngữ thường chỉ nói "住".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →