Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 民宿

民宿

mín sù
Âm Hán-Việt: dân túc
HSK 3.0 cấp 6
nhà nghỉ dân dã (homestay)
homestay; B&B

Ví dụ câu

这次旅行我们住在一家小民宿里。

Zhè cì lǚxíng wǒmen zhù zài yì jiā xiǎo mínsù lǐ.

Chuyến du lịch này chúng tôi ở một homestay nhỏ.

On this trip we stayed at a small homestay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →