Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 余额

余额

yú é
Âm Hán-Việt: dư ngạch
HSK 3.0 cấp 6
số dư tài khoản
balance

Ví dụ câu

我的银行卡余额不多了。

Wǒ de yínhángkǎ yú'é bù duō le.

Số dư thẻ ngân hàng của tôi không còn nhiều.

My bank card balance is low.

Cách dùng từ này

"余额" (số dư) là danh từ, chỉ số tiền còn lại trong tài khoản, thẻ: "银行卡 余额", "查 余额" (xem số dư), "余额 不足" (số dư không đủ). Hay gặp trên ứng dụng ngân hàng, ví điện tử, thẻ xe buýt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

余额 viết sang phồn thể là 餘額 yú é.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →