我吃了饭,剩余的食物放冰箱。
Wǒ chī le fàn, shèngyú de shíwù fàng bīngxiāng.
Tôi ăn cơm xong, thức ăn còn lại để vào tủ lạnh.
I ate the meal, the remaining food is put in the fridge.
剩余 viết sang phồn thể là 剩餘 shèng yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.