Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 元宵

元宵

yuán xiāo
Âm Hán-Việt: nguyên tiêu
HSK 3.0 cấp 6
bánh trôi Nguyên Tiêu; tết Nguyên Tiêu
sweet rice dumpling; Lantern Festival

Ví dụ câu

正月十五我们一家人一起吃元宵。

Zhēngyuè shíwǔ wǒmen yì jiā rén yìqǐ chī yuánxiāo.

Rằm tháng Giêng cả nhà tôi cùng ăn bánh trôi.

On the fifteenth of the first lunar month, our whole family eats sweet dumplings together.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →