Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 元宵节

元宵节

Yuán xiāo jié
Âm Hán-Việt: nguyên tiêu tiết
HSK 3.0 cấp 6
Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng)
Lantern Festival

Ví dụ câu

元宵节我们吃汤圆。

Yuánxiāo jié wǒmen chī tāngyuán.

Tết Nguyên Tiêu chúng ta ăn bánh trôi.

On the Lantern Festival we eat tangyuan.

Cách dùng từ này

"元宵节" (Tết Nguyên Tiêu) là danh từ chỉ ngày rằm tháng Giêng âm lịch, khép lại dịp Tết. Hay đi với các phong tục: "元宵节 吃 汤圆" (ăn bánh trôi), đi xem hội đèn lồng (kàn huādēng). "元宵" cũng là tên loại bánh trôi ăn trong ngày này.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

元宵节 viết sang phồn thể là 元宵節 Yuán xiāo jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →