Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 农村

农村

nóng cūn
Âm Hán-Việt: nông thôn
HSK 3.0 cấp 4
nông thôn
rural area

Ví dụ câu

他来自农村,现在在城市工作。

Tā lái zì nóngcūn, xiànzài zài chéngshì gōngzuò.

Anh ấy đến từ nông thôn, bây giờ làm việc ở thành phố.

He comes from the countryside and now works in the city.

Cách dùng từ này

“农村” là danh từ chỉ khu vực nông thôn; thường đứng sau giới từ “在” hoặc làm bổ nghĩa cho danh từ, ví dụ “在农村”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

农村 viết sang phồn thể là 農村 nóng cūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →