Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出风头

出风头

chū fēng tou
Âm Hán-Việt: xuất phong đầu
HSK 3.0 cấp 9
khoe khoang/nổi trội
to push oneself forward

Ví dụ câu

他总喜欢在大家面前出风头。

Tā zǒng xǐhuan zài dàjiā miànqián chū fēngtou.

Anh ấy luôn thích khoe khoang trước mặt mọi người.

He always likes to show off in front of others.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出风头 viết sang phồn thể là 出風頭 chū fēng tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →