他总喜欢在大家面前出风头。
Tā zǒng xǐhuan zài dàjiā miànqián chū fēngtou.
Anh ấy luôn thích khoe khoang trước mặt mọi người.
He always likes to show off in front of others.
出风头 viết sang phồn thể là 出風頭 chū fēng tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.