Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 力不从心

力不从心

lì bù cóng xīn
Âm Hán-Việt: lực bất tòng tâm
HSK 3.0 cấp 9
lực bất tòng tâm
less capable than desirable (idiom)

Ví dụ câu

他感到力不从心。

Tā gǎndào lìbùcóngxīn.

Anh ấy cảm thấy lực bất tòng tâm.

He feels that his ability is not up to his will.

Cách dùng từ này

"力不从心" (lực bất tòng tâm) là thành ngữ, chỉ muốn làm nhưng sức không theo kịp. Hay làm vị ngữ hoặc tân ngữ sau "感到", "觉得": "感到 力不从心", và thường có "有些" (có phần, hơi) đi trước. Hay dùng khi nói tuổi già, công việc quá tải.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

力不从心 viết sang phồn thể là 力不從心 lì bù cóng xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →