这个公司发展势头很好。
Zhège gōngsī fāzhǎn shìtóu hěn hǎo.
Công ty này có đà phát triển rất tốt.
This company has a good momentum of development.
“势头” (đà, xu thế) là danh từ, chỉ đà phát triển của sự việc, thường đi với từ chỉ hoạt động phía trước và tính từ đánh giá phía sau: “发展 势头 很 好”, “势头 很 猛”. Khác “形势” (tình hình): “形势” là bức tranh chung, còn “势头” là đà đang lên hay xuống.
势头 viết sang phồn thể là 勢頭 shì tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.