他给我留下了很好的印象。
Tā gěi wǒ liúxià le hěn hǎo de yìnxiàng.
Anh ấy để lại ấn tượng rất tốt với tôi.
He left a very good impression on me.
"印象" (ấn tượng) là danh từ. Khuôn hay gặp: "给 + người + 留下 + 印象" (để lại ấn tượng cho ai), "对 ... 印象 很 好", "印象 深刻" (ấn tượng sâu sắc). Câu "没 印象" nghĩa là "không nhớ gì về việc đó".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.