Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 只好

只好

zhǐ hǎo
Âm Hán-Việt: chỉ hảo
HSK 3.0 cấp 4
đành phải
to have no other option but to ...

Ví dụ câu

没有车,我只好走路去。

Méiyǒu chē, wǒ zhǐhǎo zǒulù qù.

Không có xe, tôi đành phải đi bộ.

There was no car, so I had no choice but to walk.

Cách dùng từ này

cụm trạng từ, nghĩa là 'đành phải'. Thường đứng sau một mệnh đề biểu hiện điều kiện không mong muốn (như '没有车') và dẫn đến hành động tiếp theo. Thường đi kèm với động từ chỉ hành động như '走路' (đi bộ) hoặc '求助' (cầu cứu). Người học thường nhầm '只好' với '只能' (chỉ có thể), trong khi '只好' nhấn mạnh sự không còn lựa chọn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →