Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 因素

因素

yīn sù
Âm Hán-Việt: nhân tố
HSK 3.0 cấp 5
nhân tố, yếu tố
element

Ví dụ câu

天气是成功的重要因素。

Tiānqì shì chénggōng de zhòngyào yīnsù.

Thời tiết là yếu tố quan trọng của thành công.

Weather is an important factor for success.

Cách dùng từ này

“因素” (yếu tố, nhân tố) là danh từ chỉ từng điều góp phần tạo nên kết quả, hay đi với tính từ: 重要 因素, 关键 因素, 主要 因素. “原因” (nguyên nhân) là cái gây ra chuyện đã xảy ra, còn “因素” là một trong nhiều yếu tố có ảnh hưởng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →