Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大腕儿

大腕儿

dà wànr
Âm Hán-Việt: đại oản nhi
HSK 3.0 cấp 9
ngôi sao lớn/ông lớn
spoken -r form of 大腕

Ví dụ câu

这部电影请了很多大腕儿。

Zhè bù diànyǐng qǐng le hěn duō dàwànr.

Bộ phim này mời rất nhiều ngôi sao lớn.

This movie invited many big stars.

Cách dùng từ này

"大腕儿", đọc dàwànr, là danh từ khẩu ngữ, chỉ nhân vật có tên tuổi, "ông lớn" trong một giới, nhất là giới điện ảnh, ca nhạc. Hay đi với "请": "请了 很多 大腕儿" (mời nhiều ngôi sao). Cũng viết không có "儿" (dàwàn). Sắc thái thân mật, không dùng trong văn bản trang trọng; trang trọng hơn thì nói "明星" hoặc "名人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大腕儿 viết sang phồn thể là 大腕兒 dà wànr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →