Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大致

大致

dà zhì
Âm Hán-Việt: đại trí
HSK 3.0 cấp 6
đại khái, khoảng
more or less

Ví dụ câu

他大致讲述了事件的经过。

Tā dàzhì jiǎngshùle shìjiàn de jīngguò.

Anh ấy đại thể kể lại diễn biến của sự việc.

He roughly described the course of events.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →