他没通过考试,很失望。
Tā méi tōngguò kǎoshì, hěn shīwàng.
Anh ấy không vượt qua kỳ thi, rất thất vọng.
He didn't pass the exam and was very disappointed.
“失望” (thất vọng) là tính từ, cũng dùng như động từ. Hay gặp: “很 失望”, “感到 失望” (cảm thấy thất vọng), “对 他 很 失望” (thất vọng về anh ấy), “让 人 失望” (khiến người ta thất vọng). Khác “失去” (mất đi): “失望” là cảm xúc khi điều mong đợi không thành.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.