他有一个经理的头衔。
Tā yǒu yí gè jīnglǐ de tóuxián.
Anh ấy có danh hiệu quản lý.
He has the title of manager.
"头衔" là danh từ: danh hiệu, chức danh gắn với một người (giáo sư, giám đốc, nhà vô địch…). Hay gặp "有……的头衔", "获得……头衔" (giành danh hiệu). Khác "职位" (vị trí công việc thật sự đảm nhận), "头衔" là cái danh, đôi khi chỉ là hư danh.
头衔 viết sang phồn thể là 頭銜 tóu xián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.