Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学子

学子

xué zǐ
Âm Hán-Việt: học tử
HSK 3.0 cấp 9
học sinh/sinh viên
student

Ví dụ câu

很多学子努力学习。

Hěn duō xué zǐ nǔlì xuéxí.

Nhiều học sinh chăm chỉ học tập.

Many students study hard.

Cách dùng từ này

"学子" là danh từ văn viết, chỉ người đang đi học, học trò, sĩ tử. Hay gặp trên báo chí, nhất là mùa thi: "高考 学子", "很多 学子". Sắc thái trang trọng, có phần văn chương; giao tiếp thường ngày thì nói "学生".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学子 viết sang phồn thể là 學子 xué zǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →