很多学子努力学习。
Hěn duō xué zǐ nǔlì xuéxí.
Nhiều học sinh chăm chỉ học tập.
Many students study hard.
"学子" là danh từ văn viết, chỉ người đang đi học, học trò, sĩ tử. Hay gặp trên báo chí, nhất là mùa thi: "高考 学子", "很多 学子". Sắc thái trang trọng, có phần văn chương; giao tiếp thường ngày thì nói "学生".
学子 viết sang phồn thể là 學子 xué zǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.