Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实事求是

实事求是

shí shì qiú shì
Âm Hán-Việt: thực sự cầu thị
HSK 3.0 cấp 7
thực sự cầu thị
lit. to seek truth from facts (idiom)

Ví dụ câu

做学问要实事求是。

Zuò xuéwèn yào shí shì qiú shì.

Làm học thuật phải tôn trọng sự thật.

Academic work should seek truth from facts.

Cách dùng từ này

“实事求是” là thành ngữ, nghĩa là dựa vào sự thật mà tìm ra lẽ đúng, tôn trọng thực tế. Hay làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: “做 学问 要 实事求是”, “实事求是 地 说” (nói cho đúng sự thật); làm định ngữ: “实事求是 的 态度”. Trái với thái độ nói quá, chủ quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实事求是 viết sang phồn thể là 實事求是 shí shì qiú shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →