天将要下雨。
Tiān jiāngyào xià yǔ.
Trời sắp mưa.
It is going to rain.
"将要" (sắp sửa, sắp) là trạng từ chỉ thời gian, đứng trước động từ để biểu thị hành động sắp xảy ra. Thường đi kèm với động từ chỉ hiện tượng thời tiết hoặc hành động, như "下雨". Lưu ý không nhầm với "将来" (tương lai) – "将要" chỉ gần kề, "将来" chỉ thời gian xa hơn.
将要 viết sang phồn thể là 將要 jiāng yào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.