Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 需要

需要

xū yào
Âm Hán-Việt: nhu yếu
HSK 3.0 cấp 3
cần, nhu cầu
to need

Ví dụ câu

学好语言需要时间和练习。

Xué hǎo yǔyán xūyào shíjiān hé liànxí.

Học giỏi ngôn ngữ cần thời gian và luyện tập.

Learning a language well requires time and practice.

Cách dùng từ này

需要 vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: cần, cần có; sau nó có thể là danh từ hoặc động từ: 我 需要 你 的 帮助; 你 需要 休息. Phủ định là 不 需要. Danh từ: nhu cầu: 满足 顾客 的 需要. So với 要 trong khẩu ngữ, 需要 trang trọng hơn và nhấn sự cần thiết khách quan.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →