工作对他要求很高。
Gōngzuò duì tā yāoqiú hěn gāo.
Công việc đòi hỏi rất cao đối với anh ấy.
The job has very high demands of him.
要求 vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: yêu cầu, đòi hỏi, thường theo mẫu 要求 + người + làm gì: 老师 要求 我们 每天 写 日记. Danh từ: yêu cầu, tiêu chuẩn: 提出 要求, 达到 要求, 对 学生 的 要求 很 高. So với 请求 là xin, nhờ một cách lễ phép, 要求 mạnh hơn, mang tính đòi hỏi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.