健康是最重要的事情。
Jiànkāng shì zuì zhòngyào de shìqing.
Sức khỏe là điều quan trọng nhất.
Health is the most important thing.
重要 là tính từ: quan trọng. Làm vị ngữ với 很, 非常: 这 件 事 很 重要; làm định ngữ thường thêm 的: 重要 的 问题. Mẫu hay gặp: 对… 来 说 很 重要 (đối với ai thì quan trọng). Phân biệt với 严重 (nghiêm trọng): 严重 nói mức độ tồi tệ của chuyện xấu như bệnh, lỗi, còn 重要 nói tầm quan trọng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.