Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 应酬

应酬

yìng chou
Âm Hán-Việt: ứng thù
HSK 3.0 cấp 7
giao tiếp xã hội/tiếp đãi
to engage in social activities

Ví dụ câu

他晚上有应酬。

Tā wǎnshang yǒu yìngchou.

Anh ấy có tiệc tùng xã giao vào buổi tối.

He has social engagements in the evening.

Cách dùng từ này

Động từ và danh từ, nghĩa là “giao tế, tiếp khách, đi tiệc xã giao”, thường vì công việc. Làm danh từ: “晚上 有应酬” (tối có tiệc tiếp khách); làm động từ: “应酬 客人”. Chữ cuối đọc nhẹ: yìngchou. Khác “应付” (đối phó, làm cho xong).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

应酬 viết sang phồn thể là 應酬 yìng chou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →