这是开天辟地第一次。
Zhè shì kāitiānpìdì dì yī cì.
Đây là lần đầu tiên từ trước tới nay.
This is the first time ever.
"开天辟地" là thành ngữ, gốc từ truyền thuyết Bàn Cổ mở ra trời đất, nghĩa là khai thiên lập địa. Hay dùng nghĩa bóng: lần đầu tiên trong lịch sử, chưa từng có. Thường làm trạng ngữ trước "第一次" hoặc làm định ngữ có "的" để nói về việc lớn mang tính mở đầu.
开天辟地 viết sang phồn thể là 開天闢地 kāi tiān pì dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.