Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开天辟地

开天辟地

kāi tiān pì dì
Âm Hán-Việt: khai thiên tịch địa
HSK 3.0 cấp 9
khai thiên tịch địa
to split heaven and earth apart (idiom)

Ví dụ câu

这是开天辟地第一次。

Zhè shì kāitiānpìdì dì yī cì.

Đây là lần đầu tiên từ trước tới nay.

This is the first time ever.

Cách dùng từ này

"开天辟地" là thành ngữ, gốc từ truyền thuyết Bàn Cổ mở ra trời đất, nghĩa là khai thiên lập địa. Hay dùng nghĩa bóng: lần đầu tiên trong lịch sử, chưa từng có. Thường làm trạng ngữ trước "第一次" hoặc làm định ngữ có "的" để nói về việc lớn mang tính mở đầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开天辟地 viết sang phồn thể là 開天闢地 kāi tiān pì dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →