Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惊心动魄

惊心动魄

jīng xīn dòng pò
Âm Hán-Việt: kinh tâm động phách
HSK 3.0 cấp 9
hồi hộp đến nín thở
heart-stopping

Ví dụ câu

这部电影很惊心动魄。

Zhè bù diànyǐng hěn jīngxīndòngpò.

Bộ phim này rất hồi hộp đến nín thở.

This movie is very thrilling.

Cách dùng từ này

"惊心动魄" (hồi hộp đến nghẹt thở) là thành ngữ, tả cảnh, trận đấu, bộ phim khiến người xem căng thẳng tột độ. Làm vị ngữ: "这部电影 很 惊心动魄", hoặc làm định ngữ có "的". Gần nghĩa "扣人心弦" (lôi cuốn, gây hồi hộp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惊心动魄 viết sang phồn thể là 驚心動魄 jīng xīn dòng pò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →