Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手枪

手枪

shǒu qiāng
Âm Hán-Việt: thủ thương
HSK 3.0 cấp 7
súng lục
pistol

Ví dụ câu

警察有手枪。

Jǐngchá yǒu shǒuqiāng.

Cảnh sát có súng lục.

The police have a pistol.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手枪 viết sang phồn thể là 手槍 shǒu qiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →