Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打捞

打捞

dǎ lāo
Âm Hán-Việt: đả lao
HSK 3.0 cấp 9
vớt lên/cứu vớt
to salvage

Ví dụ câu

他们打捞沉船。

Tāmen dǎlāo chénchuán.

Họ vớt tàu chìm.

They salvage the sunken ship.

Cách dùng từ này

"打捞" (trục vớt) là động từ, tân ngữ là vật chìm dưới nước như tàu, thi thể, hộp đen: "打捞沉船". Khác "捞" đơn dùng cho vớt đồ nhỏ, như vớt cá, vớt mì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打捞 viết sang phồn thể là 打撈 dǎ lāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →