对不起,打搅你了。
Duìbuqǐ, dǎjiǎo nǐ le.
Xin lỗi, làm phiền bạn rồi.
Sorry to disturb you.
"打搅" (làm phiền) là động từ, nghĩa gần như "打扰". Hay dùng trong câu xã giao: "打搅你了" (làm phiền bạn rồi) khi nhờ việc hoặc ra về. Người được nói có thể đáp "没关系".
打搅 viết sang phồn thể là 打攪 dǎ jiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.