Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打磨

打磨

dǎ mó
Âm Hán-Việt: đả ma
HSK 3.0 cấp 9
đánh bóng/mài
to polish

Ví dụ câu

他在打磨木头。

Tā zài dǎ mó mù tou.

Anh ấy đang đánh bóng gỗ.

He is polishing the wood.

Cách dùng từ này

"打磨" (mài, đánh bóng) là động từ, tân ngữ là gỗ, kim loại, đá: "打磨木头". Nghĩa bóng là trau chuốt, gọt giũa một tác phẩm, một kỹ năng cho thật hoàn chỉnh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →