他在打磨木头。
Tā zài dǎ mó mù tou.
Anh ấy đang đánh bóng gỗ.
He is polishing the wood.
"打磨" (mài, đánh bóng) là động từ, tân ngữ là gỗ, kim loại, đá: "打磨木头". Nghĩa bóng là trau chuốt, gọt giũa một tác phẩm, một kỹ năng cho thật hoàn chỉnh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.