Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指手画脚

指手画脚

zhǐ shǒu huà jiǎo
Âm Hán-Việt: chỉ thủ hoạ cước
HSK 3.0 cấp 9
chỉ trỏ ra vẻ/hướng dẫn ra oai
to gesticulate while talking (idiom)

Ví dụ câu

他总喜欢对别人指手画脚。

Tā zǒng xǐhuan duì biérén zhǐshǒuhuàjiǎo.

Anh ta luôn thích chỉ trỏ người khác.

He always likes to make critical gestures at others.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指手画脚 viết sang phồn thể là 指手畫腳 zhǐ shǒu huà jiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →