Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 棋子

棋子

qí zǐ
Âm Hán-Việt: kì tử
HSK 3.0 cấp 6
quân cờ
chess piece

Ví dụ câu

他把棋子放在棋盘上。

Tā bǎ qízǐ fàng zài qípán shang.

Anh ấy đặt quân cờ lên bàn cờ.

He placed the chess piece on the board.

Cách dùng từ này

“棋子” (quân cờ) là danh từ, lượng từ “颗” hoặc “枚”: “一 颗 棋子”. Hay đi với “放”, “走”, “吃”: “吃 掉 对方 的 棋子”. Chơi cờ nói “下 棋”. Nghĩa bóng chỉ người bị kẻ khác sai khiến, lợi dụng như một quân cờ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →