他把棋子放在棋盘上。
Tā bǎ qízǐ fàng zài qípán shang.
Anh ấy đặt quân cờ lên bàn cờ.
He placed the chess piece on the board.
“棋子” (quân cờ) là danh từ, lượng từ “颗” hoặc “枚”: “一 颗 棋子”. Hay đi với “放”, “走”, “吃”: “吃 掉 对方 的 棋子”. Chơi cờ nói “下 棋”. Nghĩa bóng chỉ người bị kẻ khác sai khiến, lợi dụng như một quân cờ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.