Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌迷

歌迷

gē mí
Âm Hán-Việt: ca mê
HSK 3.0 cấp 3
người hâm mộ nhạc
fan of a singer

Ví dụ câu

很多歌迷在等歌手出来。

Hěn duō gē mí zài děng gēshǒu chūlái.

Rất nhiều người hâm mộ đang chờ ca sĩ ra.

Many fans are waiting for the singer to come out.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →