Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 死心塌地

死心塌地

sǐ xīn tā dì
Âm Hán-Việt: tử tâm tháp địa
HSK 3.0 cấp 9
tâm quyết không lay chuyển
to be hell-bent on

Ví dụ câu

他死心塌地地跟着老师学习。

Tā sǐ xīn tā dì de gēnzhe lǎoshī xuéxí.

Anh ấy quyết tâm theo thầy học tập.

He is determined to follow the teacher to study.

Cách dùng từ này

"死心塌地" là thành ngữ, nghĩa là một lòng một dạ, đã quyết theo ai hay việc gì thì không thay đổi; tuỳ ngữ cảnh có thể là khen sự trung thành hoặc chê sự cố chấp, mù quáng. Thường làm trạng ngữ, có "地" phía sau: "死心塌地 地 跟着 他". Cũng hay đi với "爱", "相信".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →