别给他泼冷水。
Bié gěi tā pō lěngshuǐ.
Đừng dội gáo nước lạnh vào anh ấy.
Don't pour cold water on him.
"泼冷水" (dội nước lạnh) là cụm động từ, nghĩa bóng là làm người khác mất hứng, mất nhiệt tình. Người bị dội đứng trước, dẫn bằng "给": "别 给 他 泼冷水". Có thể tách ra chèn thêm chữ: "泼 了 一盆 冷水".
泼冷水 viết sang phồn thể là 潑冷水 pō lěng shuǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.