Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泼冷水

泼冷水

pō lěng shuǐ
Âm Hán-Việt: bát lãnh thuỷ
HSK 3.0 cấp 9
dội gáo nước lạnh
to pour cold water on

Ví dụ câu

别给他泼冷水。

Bié gěi tā pō lěngshuǐ.

Đừng dội gáo nước lạnh vào anh ấy.

Don't pour cold water on him.

Cách dùng từ này

"泼冷水" (dội nước lạnh) là cụm động từ, nghĩa bóng là làm người khác mất hứng, mất nhiệt tình. Người bị dội đứng trước, dẫn bằng "给": "别 给 他 泼冷水". Có thể tách ra chèn thêm chữ: "泼 了 一盆 冷水".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

泼冷水 viết sang phồn thể là 潑冷水 pō lěng shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →