Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱理不理

爱理不理

ài lǐ bù lǐ
Âm Hán-Việt: ái lí bất lí
HSK 3.0 cấp 9
thờ ơ/giả vờ không nghe
standoffish

Ví dụ câu

他对我爱理不理的。

Tā duì wǒ ài lǐ bù lǐ de.

Anh ta thờ ơ với tôi.

He ignores me.

Cách dùng từ này

“爱理不理” (thờ ơ, nhạt nhẽo) là cụm khẩu ngữ, tả thái độ hờ hững, hỏi gì cũng đáp qua loa như muốn mặc kệ người khác. Cấu trúc hay gặp: “对 + người + 爱理不理 的”: “他 对 我 爱理不理 的”. Thường mang ý trách móc, phàn nàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱理不理 viết sang phồn thể là 愛理不理 ài lǐ bù lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →