Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生命线

生命线

shēng mìng xiàn
Âm Hán-Việt: sinh mệnh tuyến
HSK 3.0 cấp 9
đường sinh mạng/lifeline
lifeline

Ví dụ câu

水是沙漠里的生命线。

Shuǐ shì shāmò lǐ de shēngmìngxiàn.

Nước là đường sinh mạng trong sa mạc.

Water is the lifeline in the desert.

Cách dùng từ này

"生命线" (huyết mạch, mạch sống) là danh từ, ví thứ quan trọng sống còn với một người, một nơi hay một ngành: "水 是 沙漠 里 的 生命线". Hay đứng sau "是" hoặc "成为". Thường dùng cho nguồn nước, tuyến giao thông, nguồn tiền giữ cho một nơi tồn tại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生命线 viết sang phồn thể là 生命線 shēng mìng xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →