水是沙漠里的生命线。
Shuǐ shì shāmò lǐ de shēngmìngxiàn.
Nước là đường sinh mạng trong sa mạc.
Water is the lifeline in the desert.
"生命线" (huyết mạch, mạch sống) là danh từ, ví thứ quan trọng sống còn với một người, một nơi hay một ngành: "水 是 沙漠 里 的 生命线". Hay đứng sau "是" hoặc "成为". Thường dùng cho nguồn nước, tuyến giao thông, nguồn tiền giữ cho một nơi tồn tại.
生命线 viết sang phồn thể là 生命線 shēng mìng xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.