他太骄傲,目中无人。
Tā tài jiāo ào, mù zhōng wú rén.
Anh ta quá kiêu ngạo, coi người khác không ra gì.
He is too arrogant and looks down on everyone.
Thành ngữ, nghĩa là không coi ai ra gì, coi trời bằng vung. Dùng để chê thái độ kiêu ngạo, thường làm vị ngữ (他 太 骄傲, 目中无人) hoặc định ngữ (目中无人 的 态度). Sắc thái chê, không dùng để khen.
目中无人 viết sang phồn thể là 目中無人 mù zhōng wú rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.