Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 磨损

磨损

mó sǔn
Âm Hán-Việt: ma tốn
HSK 3.0 cấp 8
hao mòn/bị mài mòn
to suffer wear and tear

Ví dụ câu

鞋子穿久了会磨损。

Xiézi chuān jiǔ le huì mósǔn.

Giày đi lâu sẽ bị hao mòn.

Shoes will wear out after long use.

Cách dùng từ này

"磨损" (hao mòn) là động từ, chỉ đồ vật bị cọ xát lâu ngày mà mòn, hỏng dần. Chủ ngữ thường là giày, lốp xe, máy móc: "鞋子 穿 久 了 会 磨损", "轮胎 磨损 严重". Chữ "磨" (mài, cọ) gợi đúng nguyên nhân.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

磨损 viết sang phồn thể là 磨損 mó sǔn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →