鞋子穿久了会磨损。
Xiézi chuān jiǔ le huì mósǔn.
Giày đi lâu sẽ bị hao mòn.
Shoes will wear out after long use.
"磨损" (hao mòn) là động từ, chỉ đồ vật bị cọ xát lâu ngày mà mòn, hỏng dần. Chủ ngữ thường là giày, lốp xe, máy móc: "鞋子 穿 久 了 会 磨损", "轮胎 磨损 严重". Chữ "磨" (mài, cọ) gợi đúng nguyên nhân.
磨损 viết sang phồn thể là 磨損 mó sǔn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.