他做损人利己的事。
Tā zuò sǔn rén lì jǐ de shì.
Anh ấy làm việc hại người lợi mình.
He does things that harm others to benefit himself.
“损人利己” (hại người lợi mình) là thành ngữ, hay làm định ngữ trước “的”: “损人利己 的事”, “损人利己 的人”; cũng làm vị ngữ để chê một hành vi ích kỷ. Ý ngược lại là quên mình vì người (shě jǐ wèi rén).
损人利己 viết sang phồn thể là 損人利己 sǔn rén lì jǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.