他很有自信心。
Tā hěn yǒu zìxìnxīn.
Anh ấy rất có lòng tự tin.
He has a lot of self-confidence.
“自信心” (lòng tự tin) là danh từ, chỉ niềm tin vào bản thân. Hay đi với “有”, “缺乏”, “增强”: “很 有 自信心”, “缺乏 自信心”. Khác “自信” (tự tin) dùng được như tính từ: nói “他 很 自信” được, nhưng với “自信心” phải thêm “有”: “他 很 有 自信心”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.