Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舒畅

舒畅

shū chàng
Âm Hán-Việt: thư sướng
HSK 3.0 cấp 7
thoải mái/vui vẻ
happy

Ví dụ câu

今天心情很舒畅。

Jīntiān xīnqíng hěn shūchàng.

Hôm nay tâm trạng rất thoải mái.

I feel very relaxed today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

舒畅 viết sang phồn thể là 舒暢 shū chàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →