Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 衔接

衔接

xián jiē
Âm Hán-Việt: hàm tiếp
HSK 3.0 cấp 7
liên kết/nối tiếp
to link up

Ví dụ câu

这两段路衔接得很好。

Zhè liǎng duàn lù xiánjiē de hěn hǎo.

Hai đoạn đường này nối tiếp rất tốt.

These two sections of road connect well.

Cách dùng từ này

"衔接" (nối tiếp, ăn khớp) là động từ, chỉ hai phần, hai giai đoạn nối liền nhau. Hay dùng mẫu "A 和 B 衔接", "衔接 得 很 好", hoặc làm danh từ: "段落 之间 的 衔接" (sự liền mạch giữa các đoạn). Dùng cho đường sá, công việc, bài văn, chương trình học. Khác "连接" (nối, kết nối) thiên về nối vật lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

衔接 viết sang phồn thể là 銜接 xián jiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →