这两段路衔接得很好。
Zhè liǎng duàn lù xiánjiē de hěn hǎo.
Hai đoạn đường này nối tiếp rất tốt.
These two sections of road connect well.
"衔接" (nối tiếp, ăn khớp) là động từ, chỉ hai phần, hai giai đoạn nối liền nhau. Hay dùng mẫu "A 和 B 衔接", "衔接 得 很 好", hoặc làm danh từ: "段落 之间 的 衔接" (sự liền mạch giữa các đoạn). Dùng cho đường sá, công việc, bài văn, chương trình học. Khác "连接" (nối, kết nối) thiên về nối vật lý.
衔接 viết sang phồn thể là 銜接 xián jiē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.