让你久等,我过意不去。
Ràng nǐ jiǔ děng, wǒ guòyìbúqù.
Để bạn đợi lâu, tôi cảm thấy rất xin lỗi.
I feel sorry for keeping you waiting.
"过意不去" (áy náy, thấy ngại) là cụm động từ chỉ cảm giác có lỗi khi làm phiền hoặc nhận ơn người khác: "让 你 等 这么 久, 真 过意不去". Hay đi sau "真", "有点儿", "心里". Thường dùng như lời xin lỗi, cảm ơn lịch sự.
过意不去 viết sang phồn thể là 過意不去 guò yì bù qù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.