他通宵都在学习。
Tā tōngxiāo dōu zài xuéxí.
Anh ấy học suốt đêm.
He studied all night.
“通宵” (suốt đêm, thâu đêm) là danh từ chỉ thời gian, thường làm trạng ngữ: “通宵 工作”, “他 通宵 都 在 学习”. Khẩu ngữ hay nói “熬 通宵” (thức trắng đêm). Khác “熬夜” chỉ là thức khuya, chưa chắc thức đến sáng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.