Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通宵

通宵

tōng xiāo
Âm Hán-Việt: thông tiêu
HSK 3.0 cấp 7
thâu đêm/suốt đêm
all night

Ví dụ câu

他通宵都在学习。

Tā tōngxiāo dōu zài xuéxí.

Anh ấy học suốt đêm.

He studied all night.

Cách dùng từ này

“通宵” (suốt đêm, thâu đêm) là danh từ chỉ thời gian, thường làm trạng ngữ: “通宵 工作”, “他 通宵 都 在 学习”. Khẩu ngữ hay nói “熬 通宵” (thức trắng đêm). Khác “熬夜” chỉ là thức khuya, chưa chắc thức đến sáng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →