Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酸甜苦辣

酸甜苦辣

suān tián kǔ là
Âm Hán-Việt: toan điềm khổ lạt
HSK 3.0 cấp 5
đủ vị đắng cay ngọt bùi
sour, sweet, bitter and spicy hot, fig. the joys and sorrows of life

Ví dụ câu

生活有酸甜苦辣。

Shēnghuó yǒu suān-tián-kǔ-là.

Cuộc sống có đủ vị đắng cay ngọt bùi.

Life has its ups and downs.

Cách dùng từ này

“酸甜苦辣” (chua ngọt đắng cay) là thành ngữ bốn chữ, nghĩa đen là bốn vị, nghĩa bóng là mọi niềm vui nỗi buồn trong đời. Hay làm tân ngữ: “生活 有 酸甜苦辣”, “尝 遍 人生 的 酸甜苦辣”. Tương đương cách nói “ngọt bùi đắng cay” trong tiếng Việt.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →