Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难得一见

难得一见

nán dé yī jiàn
Âm Hán-Việt: nan đắc nhất kiến
HSK 3.0 cấp 9
hiếm khi thấy
rarely seen

Ví dụ câu

这种花难得一见。

Zhè zhǒng huā nán dé yí jiàn.

Loại hoa này hiếm khi thấy.

This kind of flower is rarely seen.

Cách dùng từ này

"难得一见" (hiếm khi thấy) là cụm cố định, làm vị ngữ hoặc định ngữ: "这种 花 难得一见", "难得一见 的 美景". Dùng để nhấn mạnh sự hiếm có, quý giá. Gần nghĩa "罕见".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难得一见 viết sang phồn thể là 難得一見 nán dé yī jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →