这种花难得一见。
Zhè zhǒng huā nán dé yí jiàn.
Loại hoa này hiếm khi thấy.
This kind of flower is rarely seen.
"难得一见" (hiếm khi thấy) là cụm cố định, làm vị ngữ hoặc định ngữ: "这种 花 难得一见", "难得一见 的 美景". Dùng để nhấn mạnh sự hiếm có, quý giá. Gần nghĩa "罕见".
难得一见 viết sang phồn thể là 難得一見 nán dé yī jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.